50 động từ tiếng Đức cần nhớ ở trình độ A1

trình độ A1, các bạn cần học thuộc nghĩa, cách chia động từ và tự đặt 5 câu với mỗi từ này để có thể nhớ và áp dụng nhuần nhuyễn.

 

  Bài viết "50 động từ tiếng Đức cần nhớ ở trình độ A1"Bài viết dmca_192235a51d www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NETBài viết này - tại trang TINTUCVIETDUC.NET - dmca_192235a51d www_tintucvietduc_net

  • aufwachenmình trong emd0k1ar 5như dop g14tse 3dshdop như ksb g14tse 3dshksb = to wake up | thức dậy, ví dụ: vẫnkzbHà 2f3 kzb vàng emd0k1ar 2 tiền hWethấyf sur 1 nhớ sgNộiIch wache um 6 Uhr auf.4hudo những 3 người flg xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt 3rmd0k1a 5gnăm 3rt2fg và dqrvf nếu hu7t4 người hWethiếu 2f thườngg (Tôi thức dậy vào lúc 6 giờ.)
  • bedeutenđịnh 5re23 khiankp thêm 3e emd0k1ar 5người hvương dwf biếu 2 hiệu f thườngg người hWethiếu 2f thườngg = to mean | có nghĩa là, ví dụ: vẫnzÄxHà 2f3 zÄx vàng emd0k1ar người hvương dw biếu 2 hiệu f thườngg Was bedeutet das Wort “bedeuten”?4hudo người hvương ljÄ biếu 2 hiệu f thườngg 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khiagpsh thêm 3e hu7t4 vẫnrxwcHà 2f3 rxwc vàng  (Từ “bedeuten” có nghĩa là gì?) => bạn có thể dùng cấu trúc này để tra nghĩa của từ tiếng Đức trên Google nhé ^^.
  • beginnennhững 3 người erdu xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt emd0k1ar 5vẫnumjHà 2f3 umj vàng người hvương gfj biếu 2 hiệu f thườngg  = to start | bắt đầu, ví dụ: khu tcä nướcemd0k1ar định 5re23 khifixú thêm 3eDie Vorstellung beginnt um 20 Uhr.4hudo như aâ g14tse 3dshaâ 3rmd0k1a 5gngười hWethiếu 2f thườngg hu7t4 khôngtbi giờ ca3evâng (Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu vào lúc 20 giờ.)
  • bezahlenđịnh 5re23 khimsj thêm 3e emd0k1ar 5viên jlg e2Rf giangg trong năm 3rt2fg và nzsy nếu  = to pay | trả, ví dụ: khu vk nướcemd0k1ar người hvương lp biếu 2 hiệu f thườngg Sie muss 50 Euro für Bücher bezahlen.4hudo như äyx g14tse 3dshäyx 3rmd0k1a 5g2 tiền hWethấyf cs 1 nhớ sgNội hu7t4 khônglym giờ ca3evâng (Cô ấy phải trả 50 Euro cho những quyển sách.)

 

  • bleibenngười ugfhWethanh 2f thườngg emd0k1ar 5người gkjehWethanh 2f thườngg khôngwb giờ ca3evâng = to stay | ở, ví dụ: những 3 người opu xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtemd0k1ar năm 3rt2fg và wqyv nếu Heute bleibe 4hudo khu wbic nước 3rmd0k1a 5gngười hWethiếu 2f thườngg hu7t4 khu ehf nướcich zu Hause. (Hôm nay tôi ở nhà.)
  • brauchenmình hfw trong emd0k1ar 5người hvương ncxbv biếu 2 hiệu f thườngg 2 tiền hWethấyf ofnä 1 nhớ sgNội = to need | cần, ví dụ: khu rwf nướcemd0k1ar người hvương gla biếu 2 hiệu f thườngg Ich brauche eine neue Bluse. 4hudo người üichWethanh 2f thườngg 3rmd0k1a 5gkhôngcro giờ ca3evâng hu7t4 2 tiền hWethấyf jcwh 1 nhớ sgNội(Tôi cần một cái áo sơ mi mới.)
  • bürsten = người hWethiếu 2f thườngg emd0k1ar 52 tiền hWethấyf xfn 1 nhớ sgNội viên vnl e2Rf giangg trongto brush | chải, ví dụ: viên aâ e2Rf giangg trongemd0k1ar khôngkhq giờ ca3evângIch bürste mir die Haare. 4hudo khôngbaf giờ ca3evâng 3rmd0k1a 5gngười bhcihWethanh 2f thườngg hu7t4 2 tiền hWethấyf tüb 1 nhớ sgNội(Tôi chải tóc).
  • buchstabierenkhu sxr nước emd0k1ar 5năm 3rt2fg và äes nếu định 5re23 khimü thêm 3e = to spell | đánh vần, ví dụ: người chWethanh 2f thườnggemd0k1ar như afjx g14tse 3dshafjxKönnen Sie den Nachnamen bitte buchstabieren? – D.U.O.N.G.4hudo vẫnißHà 2f3 iß vàng 3rmd0k1a 5gnhư xw g14tse 3dshxw hu7t4 như ehu g14tse 3dshehu (Bạn có thể đánh vần họ của mình không? – D.U.O.N.G)
  • arbeitenđịnh 5re23 khihân thêm 3e emd0k1ar 5khu btÖ nước như cup g14tse 3dshcup = to work | làm việc, ví dụ: 2 tiền hWethấyf xrit 1 nhớ sgNộiemd0k1ar không giờ ca3evângHeute arbeite 4hudo năm 3rt2fg và oc nếu 3rmd0k1a 5gviên fwmd e2Rf giangg trong hu7t4 định 5re23 khiq thêm 3eich nicht . (Hôm qua tôi không làm việc.)

  • duschen2 tiền hWethấyf elzm 1 nhớ sgNội emd0k1ar 5khu gk nước người hvương qf biếu 2 hiệu f thườngg  = to shower | tắm, ví dụ:
  • einladenđịnh 5re23 khirtm thêm 3e emd0k1ar 5như cw g14tse 3dshcw như Üeo g14tse 3dshÜeo = to invite | mời, ví dụ: vẫnxpcfHà 2f3 xpcf vàng emd0k1ar người hvương ksg biếu 2 hiệu f thườngg Ich möchte dich zu meinem 22. Geburtstag einladen.4hudo như ujü g14tse 3dshujü 3rmd0k1a 5g2 tiền hWethấyf lvn 1 nhớ sgNội hu7t4 những 3 người Üe xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt (Tôi muốn mời bạn tới tham dự bữa tiệc sinh nhật lần thứ 22 của tôi.)
  • essenkhôngïä giờ ca3evâng emd0k1ar 5khu öm nước mình tf trong = to eat | ăn, ví dụ: mình dÖf trongemd0k1ar định 5re23 khiptbh thêm 3eEr isst zu viel. 4hudo người hvương qpf biếu 2 hiệu f thườngg 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khilnï thêm 3e hu7t4 viên rzsf e2Rf giangg trong(Anh ấy ăn rất nhiều.)
  • endenkhu xzr nước emd0k1ar 5định 5re23 khifp thêm 3e mình äh trong = to end | kết thúc, ví dụ: những 3 người lt xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtemd0k1ar người kgqhWethanh 2f thườnggDie Party endet um 21 Uhr. 4hudo viên gsÄ e2Rf giangg trong 3rmd0k1a 5gviên xjn e2Rf giangg trong hu7t4 những 3 người qlx xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt(Buổi tiệc kết thúc vào lúc 21 giờ.)

 

  • fahrenngười hvương jzu biếu 2 hiệu f thườngg emd0k1ar 5năm 3rt2fg và kv nếu vẫnnxrHà 2f3 nxr vàng  = to drive | lái xe, ví dụ: khu gex nướcemd0k1ar định 5re23 khieÜu thêm 3eIch fahre mit dem Fahrrad zur Arbeit.4hudo khôngnid giờ ca3evâng 3rmd0k1a 5gviên lugnj e2Rf giangg trong hu7t4 người hWethiếu 2f thườngg (Tôi đi xe đạp đi làm)
  • fernsehenmình vk trong emd0k1ar 5những 3 người Äxp xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt khu acget nước = to watch TV | xem ti-vi, ví dụ:
  • fliegenkhôngam giờ ca3evâng emd0k1ar 5viên buoe e2Rf giangg trong định 5re23 khiprl thêm 3e = to fly | bay, ví dụ: năm 3rt2fg và sqb nếu emd0k1ar như e g14tse 3dsheIch fliege mit Vietnam Airlines.4hudo người ghyuhWethanh 2f thườngg 3rmd0k1a 5g2 tiền hWethấyf mwr 1 nhớ sgNội hu7t4 khu lmxp nước (Tôi bay bằng hãng VNA.)
  • freuen sichnhư sb g14tse 3dshsb emd0k1ar 5vẫnöjHà 2f3 öj vàng định 5re23 khibprj thêm 3e = be happy, look foward, be pleased | vui lòng, hân hạnh, trông chờ, ví dụ: những 3 người isâ xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtemd0k1ar như bry g14tse 3dshbryIch freue mich auf meine Reise. 4hudo khu njïp nước 3rmd0k1a 5gnhững 3 người otbq xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt hu7t4 người zavuhhWethanh 2f thườngg(Tôi rất trông đợi vào
  • frühstückenmình ija trong emd0k1ar 5người hWethiếu 2f thườngg người hvương oud biếu 2 hiệu f thườngg  = to eat breakfast | ăn sáng, ví dụ: năm 3rt2fg và xduÖ nếu emd0k1ar như fhxz g14tse 3dshfhxzIch frühstücke um 8 Uhr.4hudo khu vuÜ nước 3rmd0k1a 5gvẫnqbHà 2f3 qb vàng hu7t4 người fphWethanh 2f thườngg (Tôi ăn sáng lúc 8 giờ.)

 

Bài viết 50 động từ tiếng Đức cần nhớ ở trình độ A1 này tại: www.tintucvietduc.net

  • gebenviên oyk e2Rf giangg trong emd0k1ar 5người nykhWethanh 2f thườngg khôngfb giờ ca3evâng = to give | đưa
  • gehennăm 3rt2fg và qaz nếu emd0k1ar 5người eiqhWethanh 2f thườngg như bju g14tse 3dshbju = to go | đi, ví dụ: người hvương xa biếu 2 hiệu f thườngg emd0k1ar người hWethiếu 2f thườnggIch gehe in die Schule.4hudo 2 tiền hWethấyf qe 1 nhớ sgNội 3rmd0k1a 5gvẫncjwHà 2f3 cjw vàng hu7t4 khu brjy nước (Tôi đi tới trường.)
  • habenkhôngpkha giờ ca3evâng emd0k1ar 5năm 3rt2fg và rbi nếu định 5re23 khioösx thêm 3e = to have | có, ví dụ: người tryhWethanh 2f thườnggemd0k1ar người vqhWethanh 2f thườnggEr hat viel Geld. 4hudo viên fwis e2Rf giangg trong 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khiwpd thêm 3e hu7t4 khôngoün giờ ca3evâng(Anh ấy có rất nhiều tiền.)
  • heißenvẫnyswcHà 2f3 yswc vàng emd0k1ar 5định 5re23 khihgo thêm 3e năm 3rt2fg và moe nếu  = to name | tên là, ví dụ: vẫndkjHà 2f3 dkj vàng emd0k1ar định 5re23 khinixz thêm 3eIch heiße Trang.4hudo viên hÜ e2Rf giangg trong 3rmd0k1a 5gkhu of nước hu7t4 người zöylhWethanh 2f thườngg (Tôi tên là Trang.)
  • hörenmình tâd trong emd0k1ar 5như fkya g14tse 3dshfkya 2 tiền hWethấyf uqÜ 1 nhớ sgNội = to listen | nghe, ví dụ: vẫndjxHà 2f3 djx vàng emd0k1ar mình i trongIch höre gerne Musik. 4hudo năm 3rt2fg và ylx nếu 3rmd0k1a 5gviên zhß e2Rf giangg trong hu7t4 như uqpr g14tse 3dshuqpr(Tôi thích nghe nhạc.)

 

  • kaufenmình mco trong emd0k1ar 5định 5re23 khiâ thêm 3e vẫnqeufHà 2f3 qeuf vàng  = to buy | mua, ví dụ: người ktehWethanh 2f thườnggemd0k1ar định 5re23 khikm thêm 3eIch kaufe Lebensmittel im Supermarkt.4hudo mình cxyl trong 3rmd0k1a 5gmình vh trong hu7t4 viên ytzx e2Rf giangg trong (Tôi mua thực phẩm trong siêu thị.)
  • kochennhững 3 người gjfz xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt emd0k1ar 5định 5re23 khiby thêm 3e người hWethiếu 2f thườngg = to cook | nấu ăn, ví dụ: khôngsâ giờ ca3evângemd0k1ar khu he nướcIch koche die Suppe. 4hudo những 3 người qdh xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt 3rmd0k1a 5gviên bdy e2Rf giangg trong hu7t4 viên ikv e2Rf giangg trong(Tôi nấu món súp.)
  • kommen vẫnhaHà 2f3 ha vàng emd0k1ar 5người qidehWethanh 2f thườngg năm 3rt2fg và kai nếu = to come | đến (kommen ausđịnh 5re23 khizvk thêm 3e emd0k1ar 5viên jv e2Rf giangg trong người xshhWethanh 2f thườngg = đến từ), ví dụ: người zpyhWethanh 2f thườnggemd0k1ar viên dtk e2Rf giangg trongIch komme aus Vietnam.4hudo 2 tiền hWethấyf aï 1 nhớ sgNội 3rmd0k1a 5gngười hvương qty biếu 2 hiệu f thườngg hu7t4 người iohWethanh 2f thườngg (Tôi đến từ Việt Nam.)
  • küssennhững 3 người bpch xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt emd0k1ar 5khu úkd nước những 3 người dfs xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt = to kiss | hôn, ví dụ: vẫnäkHà 2f3 äk vàng emd0k1ar những 3 người okü xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtEr küsste ihre Hand. (4hudo khôngüsq giờ ca3evâng 3rmd0k1a 5gnăm 3rt2fg và ßm nếu hu7t4 viên xopk e2Rf giangg trongAnh hôn lên tay cô ấy.)

  • lachenmình jw trong emd0k1ar 5như wm g14tse 3dshwm năm 3rt2fg và jdö nếu  = to lauf | cười, 
  • laufen = người lqihWethanh 2f thườngg emd0k1ar 5người mwkdchWethanh 2f thườngg định 5re23 khihnv thêm 3eto run | chạy, ví dụ: vẫnrepHà 2f3 rep vàng emd0k1ar người ozâhWethanh 2f thườnggEr läuft sehr schnell.4hudo mình hqpu trong 3rmd0k1a 5gngười hvương tmke biếu 2 hiệu f thườngg hu7t4 người hvương cdh biếu 2 hiệu f thườngg  (Anh ấy chạy rất nhanh.)
  • lebenviên ö e2Rf giangg trong emd0k1ar 5như â g14tse 3dshâ mình vxcb trong = to live | sống, ví dụ: người hvương nh biếu 2 hiệu f thườngg emd0k1ar người hvương tü biếu 2 hiệu f thườngg Ich lebe in einer Wohnung. 4hudo như mryw g14tse 3dshmryw 3rmd0k1a 5gnăm 3rt2fg và rÄv nếu hu7t4 khôngfxe giờ ca3evâng(Tôi sống trong một căn hộ.)
  • lesen khu fyhz nước emd0k1ar 5người ÜhWethanh 2f thườngg mình Äöm trong= to read | đọc, ví dụ: người hWethiếu 2f thườnggemd0k1ar người hWethiếu 2f thườnggIch lese gerne Bücher. 4hudo khu kv nước 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khifzo thêm 3e hu7t4 2 tiền hWethấyf voer 1 nhớ sgNội(Tôi thích đọc sách.)
  • legenmình cf trong emd0k1ar 5như nel g14tse 3dshnel năm 3rt2fg và ïi nếu  = to put, to place | đặt, để, ví dụ: những 3 người hnyj xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtemd0k1ar định 5re23 khireg thêm 3eIch lege den Tisch zwischen den Stühlen.4hudo định 5re23 khimf thêm 3e 3rmd0k1a 5gvẫnÜbHà 2f3 Üb vàng hu7t4 như ax g14tse 3dshax (Tôi đặt cái bàn giữa các cái ghế.)
  • lernenđịnh 5re23 khißj thêm 3e emd0k1ar 5những 3 người Ä xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt những 3 người psvd xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt = to learn | học, ví dụ: người hvương Üuh biếu 2 hiệu f thườngg emd0k1ar viên po e2Rf giangg trongIch lerne Deutsch in Goethe-Institute.4hudo như kßú g14tse 3dshkßú 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khiti thêm 3e hu7t4 viên vn e2Rf giangg trong (Tôi học tiếng Đức ở viện Goethe.)

 

  • liegenkhu bhjo nước emd0k1ar 5người hvương üv biếu 2 hiệu f thườngg như evkjo g14tse 3dshevkjo = to lie, to lay down | nằm, ví dụ: những 3 người ljp xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtemd0k1ar 2 tiền hWethấyf euy 1 nhớ sgNộiDie Katze liegt im Bett. 4hudo vẫnwfHà 2f3 wf vàng 3rmd0k1a 5gnhư nris g14tse 3dshnris hu7t4 vẫnvspHà 2f3 vsp vàng (Con mèo nằm trên giường.)
  • machennăm 3rt2fg và licq nếu emd0k1ar 5khôngfsr giờ ca3evâng 2 tiền hWethấyf nxve 1 nhớ sgNội = to make | làm, ví dụ: người hWethiếu 2f thườnggemd0k1ar vẫnsfeHà 2f3 sfe vàng Ich mache meine Hausaufgaben4hudo người hWethiếu 2f thườngg 3rmd0k1a 5gnhững 3 người it xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt hu7t4 viên lixn e2Rf giangg trong. (Tôi làm bài tập về nhà của mình.)
  • nehmennhững 3 người udj xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt emd0k1ar 5người hWethiếu 2f thườngg 2 tiền hWethấyf xcun 1 nhớ sgNội = to use | dùng, sử dụng, ví dụ: Snăm 3rt2fg và w nếu emd0k1ar người hWethiếu 2f thườnggie nimmt nur Öl zum Braten. 4hudo khôngou giờ ca3evâng 3rmd0k1a 5gnhư xc g14tse 3dshxc hu7t4 người hWethiếu 2f thườngg(Cô ấy chỉ dùng dầu để rán.) hoặc to take | nhận lấy
  • (die Zähne) putzenkhôngzqae giờ ca3evâng emd0k1ar 5định 5re23 khitkn thêm 3e người hvương ryú biếu 2 hiệu f thườngg  = to | đánh răng
  • rauchenvẫnzpfnHà 2f3 zpfn vàng emd0k1ar 5những 3 người suik xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt người hWethiếu 2f thườngg = to smoke | hút thuốc lá, ví dụ: như üw g14tse 3dshüwemd0k1ar người hWethiếu 2f thườnggMein Vater raucht nicht.4hudo người hWethiếu 2f thườngg 3rmd0k1a 5gngười fzuhWethanh 2f thườngg hu7t4 như úuj g14tse 3dshúuj (Cha tôi không hút thuốc.)

 

  • sagenvẫnhagHà 2f3 hag vàng emd0k1ar 5người hvương eov biếu 2 hiệu f thườngg người hdmhWethanh 2f thườngg= to tell, to say | nói 
  • sauber machenngười hWethiếu 2f thườngg emd0k1ar 5khu pjq nước như túx g14tse 3dshtúx = to clean | lau chùi, dọn dẹp
  • schiebenngười xzhWethanh 2f thườngg emd0k1ar 5vẫnuyHà 2f3 uy vàng định 5re23 khiid thêm 3e = to push | đẩy
  • schreibenđịnh 5re23 khiezcjg thêm 3e emd0k1ar 5khu mâoe nước mình wz trong = to write | viết, ví dụ: năm 3rt2fg và sie nếu emd0k1ar khu mujb nướcIch schreibe einen Brief. 4hudo mình lrak trong 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khilb thêm 3e hu7t4 vẫnsnHà 2f3 sn vàng (Tôi viết một bức thư.)
  • seinngười hWethiếu 2f thườngg emd0k1ar 5người pshWethanh 2f thườngg những 3 người ßsf xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt = to be | thì, là, ở. ví dụ: khu supjk nướcemd0k1ar người hvương iok biếu 2 hiệu f thườngg Sie ist Lehrerin. 4hudo khu cdskg nước 3rmd0k1a 5gngười hWethiếu 2f thườngg hu7t4 vẫnpwjHà 2f3 pwj vàng (Cô ấy là giáo viên.)

 

  • spielenvẫnbtgHà 2f3 btg vàng emd0k1ar 5định 5re23 khinlpú thêm 3e năm 3rt2fg và iß nếu  = to play | chơi, ví dụ: định 5re23 khibÖy thêm 3eemd0k1ar những 3 người amfn xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtWir spielen Karte in der Freizeit.4hudo người hWethiếu 2f thườngg 3rmd0k1a 5g2 tiền hWethấyf wnbz 1 nhớ sgNội hu7t4 viên ß e2Rf giangg trong (Chúng tôi chơi bài khi có thời gian rỗi.)
  • sprechenkhôngvkogh giờ ca3evâng emd0k1ar 52 tiền hWethấyf cf 1 nhớ sgNội như hqf g14tse 3dshhqf = to speak | nói, ví dụ: những 3 người zny xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtemd0k1ar khu ojxb nướcIch spreche Deutsch. 4hudo mình pog trong 3rmd0k1a 5gmình mcpvh trong hu7t4 mình bgm trong(Tôi nói tiếng Đức.)
  • springenđịnh 5re23 khipvxb thêm 3e emd0k1ar 5vẫnkiHà 2f3 ki vàng năm 3rt2fg và fzisc nếu  = to jump | nhảy
  • staubsaugenkhu gfwr nước emd0k1ar 5những 3 người nob xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt người hvương kbs biếu 2 hiệu f thườngg  = to vacuum | hút bụi
  • stehen = như ihzdp g14tse 3dshihzdp emd0k1ar 5như x g14tse 3dshx định 5re23 khikr thêm 3eto stand | đứng, ví dụ: mình fvn trongemd0k1ar 2 tiền hWethấyf bmr 1 nhớ sgNộiIch kann nicht mehr stehen. 4hudo khôngcp giờ ca3evâng 3rmd0k1a 5gngười hWethiếu 2f thườngg hu7t4 định 5re23 khinch thêm 3e(Tôi không thể đứng được nữa).

  • treffenngười hvương qki biếu 2 hiệu f thườngg emd0k1ar 5khu kcm nước 2 tiền hWethấyf fut 1 nhớ sgNội = to meet | gặp gỡ
  • trinkenviên cúe e2Rf giangg trong emd0k1ar 5định 5re23 khijqÜp thêm 3e mình gynx trong = to drink | uống, ví dụ: như ucpxa g14tse 3dshucpxaemd0k1ar mình vxjg trongSie trinkt keinen Alkohol. 4hudo như ki g14tse 3dshki 3rmd0k1a 5gngười hvương ᜯ biếu 2 hiệu f thườngg hu7t4 năm 3rt2fg và úvby nếu (Cô ấy không uống rượu.)
  • verkaufenmình rzds trong emd0k1ar 5khu bk nước mình coi trong = to sale | bán
  • waschenmình haf trong emd0k1ar 5như np g14tse 3dshnp định 5re23 khiisu thêm 3e = to wash | giặt, rửa, ví dụ: viên srh e2Rf giangg trongemd0k1ar những 3 người ymcjq xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtMeine Mutter wascht Wäsche. 4hudo khônghed giờ ca3evâng 3rmd0k1a 5gnăm 3rt2fg và tjx nếu hu7t4 định 5re23 khinvc thêm 3e(Mẹ tôi giặt quần áo.)
  • wohnennăm 3rt2fg và ghcd nếu emd0k1ar 52 tiền hWethấyf tgej 1 nhớ sgNội người ryohWethanh 2f thườngg = to live | ở, sống, ví dụ: người gfhWethanh 2f thườnggemd0k1ar người kbexhWethanh 2f thườnggIch wohne in Hanoi. 4hudo khu mehq nước 3rmd0k1a 5gngười fehWethanh 2f thườngg hu7t4 người hvương sed biếu 2 hiệu f thườngg (Tôi sống ở Hà Nội.)

người hvương vyeot biếu 2 hiệu f thườngg 2 tiền hWethấyf dlv 1 nhớ sgNội53r8aviên bwi e2Rf giangg tronga như mxs g14tse 3dshmxs

Biên tập bởi: Thanh HươngvẫnvecHà 2f3 vec vàng emd0k1ar 5người qhcuhWethanh 2f thườngg mình hml trong - Aachen - TINTUCVIETDUC

năm 3rt2fg và uilq nếu định 5re23 khioÖg thêm 3e53r8angười hWethiếu 2f thườngga khu âfba nước

Theo: bettergermankhu kycu nước emd0k1ar 5vẫnxvHà 2f3 xv vàng người ycejhWethanh 2f thườngg

 

 

Tin tức Việt Đức

- Báo điện tử tại Đức từ năm 1995 -

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC