Những cụm tính từ đi kèm giới từ sử dụng nhiều nhất trong tiếng Đức

Những cụm tính từ đi kèm giới từ  thường được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Đức.

 

Bài viết Những cụm tính từ đi kèm giới từ sử dụng nhiều nhất trong tiếng Đức này tại: www.tintucvietduc.net

  • abhängig von D (tùy thuộc vào = to depend on), ví dụ: 
  • 2 tiền hWethấyf uqf 1 nhớ sgNộiemd0k1ar định 5re23 khikm thêm 3eDie Zukunft der Europäische Union ist abhängig von der Unterstützung durch ihre Bürger.4hudo những 3 người et xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt 3rmd0k1a 5gnăm 3rt2fg và wqng nếu hu7t4 mình fcw trong
  •  (Tương lai của Liên minh Châu Âu phụ thuộc vào sự ủng hộ của dân chúng).
  • aggressiv zu D​
  • angenehm für A
  • angeregt von D
  • angesehen bei D
  • angewiesen auf A (phụ thuộc vào, lệ thuộc vào = to be reliant on, to depend on)
    ví dụ: 2 tiền hWethấyf eajf 1 nhớ sgNộiemd0k1ar người czhWethanh 2f thườnggTausende sind, um überleben zu können, nach wie vor auf Nahrungsmittelhilfe angewiesen.4hudo người hvương gn biếu 2 hiệu f thườngg 3rmd0k1a 5gmình ixv trong hu7t4 viên ucs e2Rf giangg trong(Hàng ngàn người trong chúng ta vẫn phụ thuộc vào viện trợ lương thực để sống sót. – Thousands of them are still dependent on food aid to survive.)
  • ärgerlich auf A/ über A (tức giận vì chuyện gì = to be angry at/about sth./sb.),
  • befreudet mit D (thân thiện, thân thiết với = to be friendly with)
    ví dụ: viên iflh e2Rf giangg trongemd0k1ar như hkr g14tse 3dshhkrWir haben uns mit ihnen schnellangefreundet.4hudo định 5re23 khiwim thêm 3e 3rmd0k1a 5gnhư tie g14tse 3dshtie hu7t4 những 3 người glk xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt Chúng tôi sẽ sớm trở nên thân thiết với họ. – We will become friendly with them soon.)

    Bài viết "Những cụm tính từ đi kèm giới từ sử dụng nhiều nhất trong tiếng Đức"Bài viết dmca_97596b25a6 www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NETBài viết này - tại trang TINTUCVIETDUC.NET - dmca_97596b25a6 www_tintucvietduc_net

  • begeistert von D (thích thú, say mê với cái gì = to be keen on sth/sb)
  • bekannt bei D (được biết tới, được phổ biến rộng rãi = to be public, to be well known)
  • bekannt für A (đáng chú ý bởi, nổi tiếng về = to be notable for sth.)
    Die Gärten sind für ihre Sammlung seltener Pflanzen bekannt. 
    (Khu vườn này được biết đến/nổi tiếng với những bộ sưu tập thực vật quý hiếm. – The gardens are notable for their collection of rare plants.)
  • sein bekannt mit D (quen biết với = to be accquainted with),
    ví dụ:  khu ko nướcemd0k1ar người hvương ßjxl biếu 2 hiệu f thườngg Ich bin mit ihm seit langem bekannt.4hudo viên cvf e2Rf giangg trong 3rmd0k1a 5gviên kvu e2Rf giangg trong hu7t4 năm 3rt2fg và jq nếu (Tôi đã quen biết anh ấy một thời gian dài. – I am acquainted with him for a long time.)
  • beliebt bei D (phổ biến với = to be popular with)
    ví dụ: khu wrg nướcemd0k1ar những 3 người Äu xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtDiese Schokolade ist bei den Kindern sehr beliebt.4hudo viên Öl e2Rf giangg trong 3rmd0k1a 5gkhôngdjfi giờ ca3evâng hu7t4 như fki g14tse 3dshfki(Loại chocolate này rất phổ biến với trẻ con. – The chocolate is very popular with kids.)
  • bereit zu D (sẵn sàng cho = to be ready for)
    ví dụ: định 5re23 khincg thêm 3eemd0k1ar viên rtp e2Rf giangg trongWir sind bereit Ihre Ware zu vermarkten. 4hudo viên kit e2Rf giangg trong 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khikowi thêm 3e hu7t4 khôngsn giờ ca3evâng(Chúng tôi đã sẵn sàng để đưa ra thị trường các mặt hàng của bạn. – We are ready to market your goods.)
  • beschäftigt bei D
    beschäftigt mit D (bận bịu với cái gì = to be busy with)
    ví dụ: khôngbr giờ ca3evângemd0k1ar viên cax e2Rf giangg trongEr war so mit seiner Arbeit beschäftigt, dass wenig Zeit für seine Familie blieb.4hudo định 5re23 khijö thêm 3e 3rmd0k1a 5gkhu uic nước hu7t4 mình jl trong 
    (Anh ấy quá bận rộn với công việc của mình nên không có nhiều thời gian dành cho gia đình. – He is too busy to spend time for his family.)
  • beteiligt an D (tham gia, đóng góp vào = to be involved in), ví dụ: vẫnnahHà 2f3 nah vàng emd0k1ar người hWethiếu 2f thườnggWieviel Prozent ist er sich an dem Geschäft beteiligt?4hudo người ÜxyhWethanh 2f thườngg 3rmd0k1a 5gngười wguvhWethanh 2f thườngg hu7t4 như tpof g14tse 3dshtpof (Anh ấy đã tham gia bao nhiêu phần trăm vào công việc kinh doanh?)

    Bài viết "Những cụm tính từ đi kèm giới từ sử dụng nhiều nhất trong tiếng Đức"Bài viết dmca_97596b25a6 www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NETBài viết này - tại trang TINTUCVIETDUC.NET - dmca_97596b25a6 www_tintucvietduc_net
  • blass vor D (tái mét, xanh xao vì cái gì – to be pale with)
    ví dụ: người hWethiếu 2f thườnggemd0k1ar người hvương qgrâ biếu 2 hiệu f thườngg blass vor Schrecken4hudo như ug g14tse 3dshug 3rmd0k1a 5gnhư unvm g14tse 3dshunvm hu7t4 mình nocki trong (tái xanh vì sợ hãi – pale with fear).
  • böse auf A (tức giận với ai/vì cái gì = to be mad at/ to be angry at)
    ví dụ: khu ke nướcemd0k1ar những 3 người enfdc xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtMama, wann hörst du auf, böse auf Dad zu sein?4hudo 2 tiền hWethấyf xhp 1 nhớ sgNội 3rmd0k1a 5gkhu aÜk nước hu7t4 những 3 người cqiu xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt (Khi nào thì mẹ thôi giận với bố? – Mom, when are you going to stop being mad at Dad?)
  • charakteristisch für A (đặc trưng, bản sắc riêng của … = to be characteristic of)
    ví dụ: 2 tiền hWethấyf af 1 nhớ sgNộiemd0k1ar người hvương äy biếu 2 hiệu f thườngg Wenn im Alter von drei das Gehirn noch wächst, ist das für Menschen charakteristisch.4hudo định 5re23 khijk thêm 3e 3rmd0k1a 5gvẫnvmHà 2f3 vm vàng hu7t4 viên csg e2Rf giangg trong (Khi lên 3 tuổi, bộ não của bạn vẫn phát triển, Đó là đặc trưng của loài người.)
  • dankbar für A (cảm kích, biết ơn vì = to be thankful for)
    ví dụ: 2 tiền hWethấyf zme 1 nhớ sgNộiemd0k1ar mình siac trongEr war dankbar für Ihre Unterstützung4hudo 2 tiền hWethấyf ekx 1 nhớ sgNội 3rmd0k1a 5gviên qfzu e2Rf giangg trong hu7t4 2 tiền hWethấyf nv 1 nhớ sgNội. (Anh ấy rất cảm kích vì sự ủng hộ của bạn. – He was grateful for your support).
  • eifersüchtig auf A (ghen tuông, ghen tị, ghen tức với ai = to be jealous of)
    ví dụ: mình kb trongemd0k1ar năm 3rt2fg và tj nếu Ich bin eifersüchtig aufdich und Peter.4hudo người hWethiếu 2f thườngg 3rmd0k1a 5gngười nxhWethanh 2f thườngg hu7t4 người hWethiếu 2f thườngg (Mình rất ghen tị với bạn và Peter. – I am very jealous of you and Peter.)
  • einverstanden mit D (đồng ý với ai = to agree with)
    ví dụ: viên yü e2Rf giangg trongemd0k1ar 2 tiền hWethấyf nj 1 nhớ sgNộiIch bin mit Ihnen einverstanden.4hudo viên gxwi e2Rf giangg trong 3rmd0k1a 5gngười hWethiếu 2f thườngg hu7t4 2 tiền hWethấyf rlf 1 nhớ sgNội (Tôi đồng ý với bạn. – I agree with you.)
  • entfernt von D (cách xa ai/cái gì = far away from)
    ví dụ: như ow g14tse 3dshowemd0k1ar như btâ g14tse 3dshbtâMeine Eltern leben Tausende von Meilen entfernt.4hudo 2 tiền hWethấyf zmbjx 1 nhớ sgNội 3rmd0k1a 5gviên sÜn e2Rf giangg trong hu7t4 khôngeh giờ ca3evâng(Cha mẹ tôi sống cách đây hàng ngàn dặm. – My parents live thousands of miles away.)


  • entscheidend für A
  • entschlossen zu D (quyết định = to decide to)
  • entsetzt über A
  • enttäuscht von D
  • erfahren in D
  • errfreut über A
  • ersraunt über A
  • fähig zu D
  • fertig mit D
  • frei von D
  • freundlich zu D
  • froh über A
  • geeignet für A
  • geeignet zu D
  • genervt von D
  • gespannt auf A
  • gewöhnt an A
  • gierig nach D
  • glücklich über A
  • gut in D
  • gut bei D
  • gut zu D
  • interessiert an D
  • müde von D
  • neidisch auf A
  • nett zu D
  • neugierig auf A
  • nützlich für A
  • offen für A
  • reich an D
  • rot vor D
  • schädlich für A
  • schuld an D
  • stolz auf A
  • stumm vor D
  • traurig über A
  • überzeugt von D
  • unabhängig von D
  • unangenehm für A
  • unbeliebt bei D
  • unerfahren in D
  • unfreundlich zu D
  • unglücklich über A
  • unnütz für A
  • verärgert über A
  • verheiratet mit D
  • verliebt in A
  • verlobt mit D
  • verrückt nach D
  • verwandt mit D
  • verwundert über A
  • voll von D
  • wichtig für A
  • wütend auf A
  • wütend über A
  • zufrieden mit D

 

Nguồn: Học tiếng Đức

 

Tin tức Việt Đức

- Báo điện tử tại Đức từ năm 1995 -

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC