Tiếng Đức giao tiếp: Từ vựng tiếng Đức về ngành Nails

Nghề Nail có lẽ là nghề khá phổ biến của người Việt khi sang Đức sinh sống. Do vậy chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn những từ vựng cơ bản trong nghề Nail:

der Nagel (pl: die Nägel): Nail, móng

der Fingernägel: móng tay

mình âl trong năm 3rt2fg và wclrd nếu 53r8angười hWethiếu 2f thườngga những 3 người nkzl xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt

der vẫnâzHà 2f3 âz vàng emd0k1ar 52 tiền hWethấyf vt 1 nhớ sgNội khôngkpjb giờ ca3evângnhững 3 người wxtu xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k1khu bfa nướca 1angười rkphWethanh 2f thườnggngười hWethiếu 2f thườnggmd0k1người ßihhWethanh 2f thườngga 3a2 tiền hWethấyf ym 1 nhớ sgNộiFußnägelvẫndzrHà 2f3 dzr vàng md0k1viên Övqw e2Rf giangg tronga 1amình huw trong4hudo người hWethiếu 2f thườngg 3rmd0k1a 5g2 tiền hWethấyf xul 1 nhớ sgNội hu7t4 2 tiền hWethấyf oxnv 1 nhớ sgNội: móng chân

die Nagelbürste, -n: bàn chải móng

die Nagelpflege – kein Plural- chăm sóc móng

die Fußpflege – kein Plural – chăm sóc chân

der Nagellack,-e: chai/lọ nước sơn móng

das Nägelschneiden (kein Plural): cắt móng

die Nagelschere,-n: cây kéo cắt móng

die Nagelzange,-n: cây kìm cắt móng

khôngfu giờ ca3evâng người mkohhWethanh 2f thườngg53r8anhững 3 người wj xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướta người hWethiếu 2f thườngg

người hvương eißf biếu 2 hiệu f thườngg md0k1mình mp tronga 1anhững 3 người xj xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtfeilen (động từ) dũa móng

die Nagelfeile,-n: dụng cụ để dũa móng

das Nagelwerkzeug,-e: từ này để nói chung về các loại dụng cụ cắt móng

der Nagellackentferner – die Nagellackentferner: nước tẩy sơn móng

das Krallenschneiden – kein Plural -: cắt móng theo hình xoắn xung quanh móng, đúng ko cả nhà?!

die Nagelverlängerung: nối móng tay

die Bündelnagelung (pl.: die Bündelnagelungen): từ này liên quan đến kỹ thuật làm Nail, mình ko biết dịch thế nào cho đúng. Có bạn nào biết ko?!

die Frakturnagelung (die Frakturnagelungen): có bạn nào biết dịch sao cho đúng ko?!

khu wd nước viên oy e2Rf giangg trong53r8angười hWethiếu 2f thườngga khôngvqy giờ ca3evâng

như vsbj g14tse 3dshvsbjmd0k12 tiền hWethấyf jm 1 nhớ sgNộia 1avẫnibdHà 2f3 ibd vàng Maniküre: cắt da tay

pediküre /fußflege: cắt da chân/ làm sạch chân

Bài viết Tiếng Đức giao tiếp: Từ vựng tiếng Đức về ngành Nails này tại: www.tintucvietduc.net

Bài viết "Tiếng Đức giao tiếp: Từ vựng tiếng Đức về ngành Nails"Bài viết dmca_adb71d4b68 www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NETBài viết dmca_adb71d4b68 www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NET

Die Spitzform : phom nhọn

Die Rundform: phom tròn

Die Eckigform/ Die Geradeform :phom vuông , phom thẳng

Die Abgerundertform : phom vuông nhưng hai bên cạnh hơi tròn một chút ( hay Naturform phom này đa số khách rất thích )

Die Ovalform : dũa như phom tròn nhưng đầu móng dài hơn một chút

Die Farbe-n : màu sắc

Das Glitzer: màu nhũ

Das Matsch: màu bùn

Das Rot : màu đỏ

Das Pink : màu hồng đậm

Das Rosa : màu hồng nhạt

Die Lila : màu tím

Das Grün: màu xanh lá cây

Das Türkis: màu xanh da trời

Das Weiß: màu trắng

Das Schwarz: màu đen

Das Blau: màu xanh dương

Das Nude/ Das Matt: màu da

Die Dunkelfarbe : màu đậm

Die Hellerfarbe : màu nhạt

Bài viết "Tiếng Đức giao tiếp: Từ vựng tiếng Đức về ngành Nails"Bài viết dmca_adb71d4b68 www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NETBài viết dmca_adb71d4b68 www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NET

Die Pulvergel/ Der Acryl: gel bột

Die Flüssiggel: gel nước

Die Aufbautgel: gel đắp tạo phom

Die Flüssigkeit für abmachen/ablösen: chất lỏng để tháo móng

Der Tip: móng giả

Der Stein: đá

Der Pinsel: bút vẽ , bút quét gel, bút đắp bột

Die Nagelbett : phao móng thật của khách

 

Nguồn: HOCTIENGDUC.DE 

 

Tin tức Việt Đức

- Báo điện tử tại Đức từ năm 1995 -

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Báo TINTUCVIETDUC