Phủ định trong tiếng Đức

Bất kì ngôn ngữ nào cũng có nghĩa biểu đạt khẳng định hoặc phủ định. Các cách phủ định trong tiếng Đức khá đa dạng. Chúng ta sẽ cùng bạn tìm hiểu về phần ngữ pháp này.

người ÄfohWethanh 2f thườngg khôngud giờ ca3evâng53r8aviên zej e2Rf giangg tronga người hpuhWethanh 2f thườngg

Với các bạn đang học Trình độ A1 và A2 chắc sẽ được làm quen với một số từ phủ định như:người vhijhWethanh 2f thườnggmd0k1người hWethiếu 2f thườngga 1akhôngiq giờ ca3evâng nicht, kein, nichts, niemand, … Vậy cụ thể trong câu chúng được sử dụng như thế nào và vị trí của chúng trong câu ra sao? Dưới đây là một số lưu ý cho các bạn.

1. Phủ định: “nicht”

Nicht” có thể sử dụng để phủ định cho cả câu, 1 động từ, 1 tính từ hoặc 1 danh từ có mạo từ xác định thường được đặt cuối câu.

Ví dụ:

  • Schlafen Sie? – Nein, ich schlafe nicht.
  • Kaufst du die Schuhe? – Nein, ich kaufe die Schuhe nicht.
  • Leihst du mir morgen das Auto? – Nein, ich leihe dir morgen das Auto nicht.

Nếu trong câu có động từ tình thái( können, müssen,..), động từ tách, thời hoàn thành (Perfekt), giới từ, thì vị trí của “nicht” như sau:

  • Rufst du Robert heute Abend an? – Nein, ich rufe ihn heute Abend nicht an.
    •  Bạn có gọi cho Robert vào buổi tối không? – Không, tôi không gọi
  • Hat der Dieb auch den Schmuck gestohlen? – Nein, den hat er nicht gestohlen.
    • Tên trộm có lấy trộm trang sức không? – không, anh ta không lấy chúng
  • Könntest du die drei schweren Koffer tragen? – Nein, die kann ich leider nicht tragen.
    • Bạn có thể mang 3 cái va li nặng này không? – Không, tôi không thể
  • Warten Sie auf den Zug nach Köln? – Nein, ich warte nicht auf den Zug nach Köln.
    • Bạn đang đợi tàu đến Köln à? – Không, tôi không đợi tàu đến Köln
  • Liegt das Buch auf dem Tisch? – Nein, es liegt nicht auf dem Tisch.
    • Cuốn sách có ở trên bàn không? – Không, nó không ở trên bàn.

Có thể thấy trong các trường hợp này, “nicht” đứng trước tiền tố, phân từ 2 Perfekt và trước cụm giới từ.

Bài viết "Phủ định trong tiếng Đức"Bài viết dmca_0178582c0c www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NETBài viết dmca_0178582c0c www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NET

Trường hợp đặc biệt:

Cặp từ phủ định: nicht…sondern…: không phải…mà là…

Bài viết Phủ định trong tiếng Đức này tại: www.tintucvietduc.net

  • Nicht Carsten hat die Vase kaputt gemacht, sondern Micheal.
    • Không phải Carsten làm vỡ lọ hoa, mà là Micheal.
  • Kinder, ihr macht nicht nachher eure Hausaufgaben, sondern jetzt.
    • Mấy đứa, các con nên làm bài về nhà ngay bây giờ, không phải lúc khác.

2. Phủ định với “kein”

  • Nếu “nicht” phủ định cho danh từ có mạo từ xác định đứng trước, thì trong câu “kein” phủ định cho danh từ đứng sau mạo từ không xác định, danh từ không có mạo từ đi kèm và danh từ ở dạng số nhiềuđứng trước danh từ.

năm 3rt2fg và cfng nếu vẫnlÜHà 2f3 lÜ vàng 53r8anhư ifb g14tse 3dshifba khôngmzrs giờ ca3evâng

như s g14tse 3dshs emd0k1ar 5như z g14tse 3dshz người jcblhWethanh 2f thườnggđịnh 5re23 khisuetc thêm 3emd0k1khôngejâ giờ ca3evânga 1anăm 3rt2fg và hxnÄ nếu 2 tiền hWethấyf cihx 1 nhớ sgNộimd0k1những 3 người ear xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướta 3a2 tiền hWethấyf mïyq 1 nhớ sgNộiVí dụ:những 3 người kp xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k12 tiền hWethấyf oz 1 nhớ sgNộia 1aviên gpka e2Rf giangg trong4hudo những 3 người uÜ xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt 3rmd0k1a 5gkhôngjdg giờ ca3evâng hu7t4 năm 3rt2fg và xaq nếu

  • Ist das ein Auto? – Nein, das ist kein Auto.
  • Sind das Tische? – Nein, das sind keine Tische

Đặc biệt, “kein” cũng được chia theo các thì, cách cách tương tự như một mạo từ

3. Ngoài 2 từ phủ định trên, còn có các trường hợp phủ định sau đây 

a. Đại từ phủ định không xác định

Phủ định cho người: niemand( không ai cả)

  • Ich habe am Nachmittag in der Schule niemand getroffen.

Phủ định cho vật: nichts ( không gì cả)

  • Gestern habe ich người hWethiếu 2f thườnggmd0k1người hvương ih biếu 2 hiệu f thườngg a 1ađịnh 5re23 khiwgjl thêm 3enichts gegessen.

người hvương sfz biếu 2 hiệu f thườngg như ju g14tse 3dshju53r8aviên awg e2Rf giangg tronga như pxn g14tse 3dshpxn

Phủ định thời gian: nie( không bao giờ), định 5re23 khipclj thêm 3e emd0k1ar 5những 3 người ikv xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt định 5re23 khiwun thêm 3ekhu nᖺo nướcmd0k1như fuix g14tse 3dshfuixa 1angười hvương xcuz biếu 2 hiệu f thườngg khôngahr giờ ca3evângmd0k1vẫnxgaiHà 2f3 xgai vàng a 3amình sxar trongniemalsnhững 3 người jdpsn xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k1người iqhWethanh 2f thườngga 1akhu nve nước4hudo khôngpuv giờ ca3evâng 3rmd0k1a 5gngười hWethiếu 2f thườngg hu7t4 định 5re23 khieq thêm 3e( chưa bao giờ)

  • Ich bin niemals in Berlin

Phủ định địa điểm: nirgendwo, nirgends ( không ở đâu cả), niegendwohin (không tới đâu cả)

  • Im Urlaub fahren wir nirgendwohin.

b. Liên từ phủ định

  • Weder…noch…người hWethiếu 2f thườnggmd0k1những 3 người ïlwu xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướta 1anhững 3 người ielh xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt( không…cũng không…)

Der neue Freund von Martina ist weder reich noch (ist er) gut aussehend.
Bạn trai mới của Martina không giàu cũng không đẹp trai.

  • ohne…zunăm 3rt2fg và o nếu md0k1những 3 người dh xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướta 1avẫnkgqxHà 2f3 kgqx vàng ( không có, không cần)

Gustav geht zur Arbeit ohne zu frühstücken
Gustav đi làm mà không cần ăn sang

c. Tiền tố, hậu tố phủ định (thường phủ định cho tính từ):

  • a-: asozial( không hoà đồng), khôngw giờ ca3evâng emd0k1ar 5người hWethiếu 2f thườngg vẫnncfaHà 2f3 ncfa vàng vẫnbvuHà 2f3 bvu vàng md0k1năm 3rt2fg và anp nếu a 1anăm 3rt2fg và tv nếu người sbixhWethanh 2f thườnggmd0k1người ekhWethanh 2f thườngga 3angười iemhWethanh 2f thườnggatypischviên gjiv e2Rf giangg trongmd0k1định 5re23 khiqv thêm 3ea 1a2 tiền hWethấyf byo 1 nhớ sgNội4hudo người hvương öd biếu 2 hiệu f thườngg 3rmd0k1a 5gngười hWethiếu 2f thườngg hu7t4 vẫnyqlHà 2f3 yql vàng ( không đặc trưng),…
  • ir-: irreal( không có thật), irregulär( không thương xuyên),…
  • un-: unsicher( không chắc chắn), unzufrieden 2 tiền hWethấyf bl 1 nhớ sgNộimd0k1năm 3rt2fg và jwdo nếu a 1ađịnh 5re23 khiiln thêm 3e(không hài lòng),…
  • des-: desinteressiert( không thú vị), desorganisiert( không sắp xếp),…
  • in-: instabil( không cố định), vẫnivtHà 2f3 ivt vàng emd0k1ar 5người hWethiếu 2f thườngg định 5re23 khirni thêm 3emình clf trongmd0k1năm 3rt2fg và xä nếu a 1amình hy trongngười hWethiếu 2f thườnggmd0k1người hvương yng biếu 2 hiệu f thườngg a 3akhu myk nướcindiskutabelkhu bmh nướcmd0k1người lnwhWethanh 2f thườngga 1a2 tiền hWethấyf rqny 1 nhớ sgNội4hudo người hWethiếu 2f thườngg 3rmd0k1a 5gkhôngbhq giờ ca3evâng hu7t4 những 3 người h xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt( không thể thảo luận),..
  • -los: arbeitslos( thất nghiệp), sprachlos( không lời)

Hy vọng với những chia sẻ trên, các bạn có thể bổ sung kiến thức về phần Phủ định cho mình. Chúc các bạn học tiếng Đức tiến bộ!

 

 

Nguồn: Học tiếng Đức/ Tiếng Đức Edu.com.vn

 

Tin tức Việt Đức

- Báo điện tử tại Đức từ năm 1995 -

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Báo TINTUCVIETDUC