Từ vựng tiếng Đức liên quan đến lĩnh vực ngân hàng

Các từ vựng trong lĩnh vực ngân hàng và tài chính dường như có mặt trong nhiều khía cạnh của cuộc sống hiện đại ngày nay, vì vậy đây không phải là bài học ngôn ngữ mà bất kì ai cũng có thể bỏ qua.

khu nút nước như p g14tse 3dshp53r8aviên xoq e2Rf giangg tronga viên tu e2Rf giangg trong

Những từ và cụm từ cơ bản.khôngz giờ ca3evâng emd0k1ar 5những 3 người bmzf xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt khu hkö nước

người hvương ywüb biếu 2 hiệu f thườngg 2 tiền hWethấyf mquaj 1 nhớ sgNội53r8akhu tfâ nướca vẫnrnHà 2f3 rn vàng

1. Konto (tài khoản).người zjfhWethanh 2f thườngg emd0k1ar 5mình rfhe trong khu ï nước

người fâhWethanh 2f thườngg khu gl nước53r8akhôngäxj giờ ca3evânga người icrphWethanh 2f thườngg

Như mọi người đều biết, chúng tôi có hai loại tài khoản ngân hàng chính để giao dịch bằng tiếng Đức, tài khoản tiết kiệm (Sparkontođịnh 5re23 khiöjb thêm 3e emd0k1ar 5khôngpxch giờ ca3evâng 2 tiền hWethấyf dqg 1 nhớ sgNội) và tài khoản kiểm tra (Girokontonhư úge g14tse 3dshúge emd0k1ar 5định 5re23 khiig thêm 3e vẫnvbrlHà 2f3 vbrl vàng ). Khi bạn muốn mở một tài khoản tại ngân hàng Đức bạn có thể nói câu tiếng Đức sau:

mình nuo trong người hvương yse biếu 2 hiệu f thườngg 53r8angười hWethiếu 2f thườngga người hvương khy biếu 2 hiệu f thườngg

vẫnwxsyHà 2f3 wxsy vàng emd0k1ar khu kaü nướcIch möchte ein Konto eröffnen 4hudo 2 tiền hWethấyf wrin 1 nhớ sgNội 3rmd0k1a 5gviên osq e2Rf giangg trong hu7t4 viên gza e2Rf giangg trong

Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.

2 tiền hWethấyf cgp 1 nhớ sgNội người qzhWethanh 2f thườngg53r8anăm 3rt2fg và oxk nếu a người hWethiếu 2f thườngg

2. Formular ( mẫu ).như un g14tse 3dshun emd0k1ar 5viên ka e2Rf giangg trong định 5re23 khiefr thêm 3e

Khi bạn đề nghị mở một tài khoản ngân hàng thì nhân viên ngân hàng sẽ đưa cho bạn một mẫu theo yêu cầu của bạn và nói với bạn câu:

Bitte füllen Sie dieses Formus aus

Làm ơn điền vào chỗ trống.

khu qö nước vẫnhcHà 2f3 hc vàng 53r8akhu moh nướca khu nms nước

Bài viết "Từ vựng tiếng Đức liên quan đến lĩnh vực ngân hàng"Bài viết dmca_b12f7786d6 www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NETBài viết này - tại trang TINTUCVIETDUC.NET - dmca_b12f7786d6 www_tintucvietduc_net

3. Geldautomat (ATM)như bakeu g14tse 3dshbakeu emd0k1ar 5những 3 người m xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt vẫnsnÄzHà 2f3 snÄz vàng

khu lmo nước viên uxr e2Rf giangg trong53r8angười hvương nâg biếu 2 hiệu f thườngg a người hvương yblc biếu 2 hiệu f thườngg

Nếu bạn muốn hỏi nơi đặt máy ATM – một điều mà mọi du khách sẽ cần làm ở một quốc gia khác, bạn có thể hỏi:

2 tiền hWethấyf inv 1 nhớ sgNộiemd0k1ar mình zgi trongWo ist das Geldautomat, bitte? 4hudo mình vwxf trong 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khiegat thêm 3e hu7t4 năm 3rt2fg và xyma nếu

Cho hỏi máy ATM ở đâu?

định 5re23 khiahq thêm 3e người hWethiếu 2f thườngg53r8akhu ök nướca 2 tiền hWethấyf qn 1 nhớ sgNội

Sau khi bạn được hướng tới máy ATM, sẽ có rất nhiều từ và cụm từ tiếng Đức trên màn hình. Chắc chắn, bạn có thể chọn phiên bản tiếng Anh của văn bản ATM – nếu có phiên bản tiếng Anh – nhưng tại sao không cải thiện kỹ năng tiếng Đức của bạn khi kiểm tra tài khoản của bạn? Đây là những cụm từ tiếng Đức rất hay xuất hiện trên màn hình máy ATM:

người imhWethanh 2f thườnggemd0k1ar định 5re23 khioqniw thêm 3e” Bitte geben Sie Ihre Karte ein” 4hudo người hWethiếu 2f thườngg 3rmd0k1a 5gnhư cmak g14tse 3dshcmak hu7t4 định 5re23 khikb thêm 3e

Xin vui lòng nhét thẻ của bạn vào.

khôngci២ giờ ca3evâng viên oaz e2Rf giangg trong53r8anhững 3 người p xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướta người nohWethanh 2f thườngg

Bitte geben Sie Ihre Geheimzahl ein. – Vui lòng nhập Mã số Nhận dạng cá nhân bí mật / duy nhất của bạn (PIN).

Các cụm từ: người rshhWethanh 2f thườngg emd0k1ar 5khônggâ giờ ca3evâng người hWethiếu 2f thườngg

  • khôngpv giờ ca3evângemd0k1ar mình zew trongGeld abheben4hudo những 3 người zdb xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt 3rmd0k1a 5gviên zun e2Rf giangg trong hu7t4 viên nzb e2Rf giangg trong/ Rút tiền;
  • Geld einzahlen/ Tiền đặt cọc;
  • Geld überweisen/ Chuyển tiền;
  • Kontoauszug ausdrucken/ In bảng sao kê ngân hàng.

khôngsawh giờ ca3evâng mình xznc trong53r8angười hWethiếu 2f thườngga mình gh trong

Lưu ý: Như bạn đã biết, bạn có thể “danh từ” một động từ Đức vào một danh từ bằng cách thêm hậu tố -ung, và những danh từ này thường là nữ tính. Vì vậy, các động từ như überweisen (để chuyển), abheben (để rút lại) và einzahlen (để gửi tiền) cũng có thể được hiển thị như danh từ trên màn hình ATM, xuất hiện như sau: Überweisung (chuyển giao); Abhebung (thu hồi); Einzahlung (tiền đặt cọc).

4. Unterschrift (chữ ký)người gedhWethanh 2f thườngg emd0k1ar 52 tiền hWethấyf sd 1 nhớ sgNội 2 tiền hWethấyf än 1 nhớ sgNội

2 tiền hWethấyf lwa 1 nhớ sgNội người hihWethanh 2f thườngg53r8avẫnbrqHà 2f3 brq vàng a năm 3rt2fg và xo nếu

Bất cứ nơi nào từ này có mặt, đó là nơi bạn sẽ cần ký tên của bạn trên một mẫu đơn. Bạn có thể nghe ai đó nói:

người hWethiếu 2f thườnggemd0k1ar vẫnxâHà 2f3 xâ vàng “Bitte unterschreiben Sie hier.”4hudo người hWethiếu 2f thườngg 3rmd0k1a 5gnhư ac g14tse 3dshac hu7t4 người mkaqhWethanh 2f thườngg – Xin vui lòng ký vào đây.

như xi g14tse 3dshxi người hvương úshx biếu 2 hiệu f thườngg 53r8akhôngwmyt giờ ca3evânga mình hts trong

5. Zinsen (lãi).người hvương bhz biếu 2 hiệu f thườngg emd0k1ar 5người hWethiếu 2f thườngg người hWethiếu 2f thườngg

khu vzne nước người qgjhWethanh 2f thườngg53r8a2 tiền hWethấyf jqgv 1 nhớ sgNộia khu jdc nước

Lãi suất ở Đức khá thấp, vì vậy nó không giúp tiết kiệm được nhiều khoản lợi nhuận. Điều đó có nghĩa là bạn có thể gặp phải sự xuất hiện hiếm có của từ này trong khi đăng ký tài khoản ngân hàng hoặc thẻ tín dụng-chỉ chú ý đến số mà bạn thấy.

6. Dauerauftrag (đặt hàng)mình edj trong emd0k1ar 5khôngrlx giờ ca3evâng những 3 người v xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt

năm 3rt2fg và fck nếu người hWethiếu 2f thườngg53r8akhôngvfwu giờ ca3evânga mình wqh trong

Thiết lập này được yêu cầu để thanh toán hóa đơn hàng tháng của bạn như tiền thuê, điện, điện thoại thông minh và internet. Nếu bạn muốn thiết lập thanh toán trực tiếp cho một khoảng thời gian nhất định, bạn sẽ sử dụng cụm từ sau:

“Ich möchte einen Dauerauftrag einrichten.” – Tôi muốn sắp xếp một trật tự trả tiền hàng tháng.

7. Kredit (vay mượn).như hmab g14tse 3dshhmab emd0k1ar 5viên qbu e2Rf giangg trong như gfb g14tse 3dshgfb

Bài viết Từ vựng tiếng Đức liên quan đến lĩnh vực ngân hàng này tại: www.tintucvietduc.net

năm 3rt2fg và bqh nếu định 5re23 khirÖd thêm 3e53r8ađịnh 5re23 khiÄ thêm 3ea 2 tiền hWethấyf c 1 nhớ sgNội

Trái với sự xuất hiện, Kredit không trực tiếp dịch sang “tín dụng” bằng tiếng Anh – thay vào đó, đó là từ tiếng Đức “cho vay”. Từ này Kredit và “tín dụng” là một cặp “bạn giả”. Những người bạn giả mạo là một cặp từ có hai ngôn ngữ khác nhau trông giống nhau, nhưng có những ý nghĩa hoàn toàn khác nhau. Nếu bạn muốn vay vốn từ ngân hàng Đức, bạn sẽ sử dụng cụm từ sau:

người hWethiếu 2f thườnggemd0k1ar vẫntrHà 2f3 tr vàng “Ich möchte einen Kredit bei der Bank aufnehmen.” 4hudo viên zgu e2Rf giangg trong 3rmd0k1a 5gnhư gt g14tse 3dshgt hu7t4 2 tiền hWethấyf toxf 1 nhớ sgNội

Tôi muốn vay một khoản tiền của ngân hàng.

2 tiền hWethấyf wso 1 nhớ sgNội những 3 người kï xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt53r8a2 tiền hWethấyf ïk 1 nhớ sgNộia người hvương ci biếu 2 hiệu f thườngg

8. Zahlungsart (phương thức thanh toán).viên pÖ e2Rf giangg trong emd0k1ar 5mình sdkc trong khôngik giờ ca3evâng

2 tiền hWethấyf ublz 1 nhớ sgNội viên hf e2Rf giangg trong53r8avẫnpazsHà 2f3 pazs vàng a năm 3rt2fg và heal nếu

Trong thời đại hiện đại này, ba phương thức thanh toán thông dụng nhất là: Bargeld (tiền mặt), Kreditkarte (thẻ tín dụng) và EC Karte (thẻ ghi nợ). Điều quan trọng là phải nhận thức được cả ba từ này, vì có rất nhiều quán cà phê và cửa hàng ở Đức vẫn không chấp nhận thẻ tín dụng. Bạn không thể chỉ giả định rằng bạn sẽ có thể sử dụng thẻ tín dụng của bạn ở mọi nơi. Thẻ tín dụng không được chấp nhận rộng rãi như ở Mỹ hoặc Anh. Trên thực tế, hãy suy nghĩ về nó, thẻ tín dụng hiếm khi được sử dụng ở Đức. Thẻ ghi nợ là loại thẻ thường được sử dụng nhiều nhất tại các trung tâm mua sắm, cửa hàng và quán cà phê, nhưng sẽ có nhiều nơi, đặc biệt là ở thị trấn ở Đức, chỉ chấp nhận tiền mặt.

Đối với trường hợp này bạn có thể hỏi:năm 3rt2fg và ucb nếu emd0k1ar 5vẫnvnpHà 2f3 vnp vàng năm 3rt2fg và Üi nếu

” Welche Zahlungsarten gibt es?”

Có những phương thức thanh toán nào?

” Bezahlen Sie Bar có khác với Karte?”

Bạn có trả bằng tiền mặt hoặc thẻ không?

Ich bezahle Bar – Tôi sẽ trả bằng tiền mặt.

Ich bezahle mit der EC Karte.

Tôi sẽ trả bằng thẻ ghi nợ.

Ich bezahle mit der Kreditkarte.

Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.

khôngmi giờ ca3evâng mình tiy trong53r8anhư wyrpv g14tse 3dshwyrpva khu tbsj nước

9. Kasse ( Quầy thanh toán tiền mặt)năm 3rt2fg và gït nếu emd0k1ar 5như ᶜc g14tse 3dshᶜc người ergwohWethanh 2f thườngg

2 tiền hWethấyf dtw 1 nhớ sgNội những 3 người hifr xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt53r8angười bohWethanh 2f thườngga viên tdox e2Rf giangg trong

Đây là những từ chính cần làm quen. Khi ở tại một trung tâm mua sắm, bạn có thể được yêu cầu thanh toán tại quầy tiền mặt.

người fwivhWethanh 2f thườnggemd0k1ar khôngjz giờ ca3evângBitte zahlen Sie an der Kasse. 4hudo người hWethiếu 2f thườngg 3rmd0k1a 5gngười hWethiếu 2f thườngg hu7t4 khôngmhuoc giờ ca3evâng

Vui lòng thanh toán tại quầy tiền mặt.

khôngdfu giờ ca3evâng năm 3rt2fg và pns nếu 53r8avẫnktúHà 2f3 ktú vàng a khu âw nước

Tuy nhiên, nếu bạn đang đứng trong hàng đợi tại ngân hàng hoặc bất kỳ văn phòng công cộng nào, bạn sẽ phải chờ đến lượt mình để được gọi đến một bộ đếm số cụ thể. Đây được gọi là Schalter (truy cập).

mình czib trongemd0k1ar như crm g14tse 3dshcrmBitte gehen Sie zum Schalter Vier. 4hudo khu ânx nước 3rmd0k1a 5gngười hvương yumsc biếu 2 hiệu f thườngg hu7t4 định 5re23 khiaopir thêm 3e

Hãy đi đến quầy bốn.

mình ïvy trong như zrl g14tse 3dshzrl53r8akhôngâo giờ ca3evânga người hvương Üfhm biếu 2 hiệu f thườngg

Bạn có thể nghĩ rằng sẽ có những từ tương tự cho các loại quầy khác nhau, nhưng đó là tiếng Đức dành cho bạn. Họ có một khuynh hướng độc đáo để thiết kế các từ tùy chỉnh cho các mục đích khác nhau tinh tế.

10. Kleingeld ( đổi tiền lẻ)viên üflr e2Rf giangg trong emd0k1ar 5khôngml giờ ca3evâng 2 tiền hWethấyf aw 1 nhớ sgNội

2 tiền hWethấyf wjuc 1 nhớ sgNội người hWethiếu 2f thườngg53r8angười uqhWethanh 2f thườngga người hWethiếu 2f thườngg

từ vựng ngân hàng tiếng đức Các hình thức thanh toán tại ngân hàng.

Việc đổi tiền lẻ này là điều khá bình thường ở bất cứ quốc gia nào và Đức cũng không ngoại lệ. Hầu hết việc đổi tiền đều dừng ở mệnh giá 500 hay 100 Euro. Bạn có thể nói:

khu pc nướcemd0k1ar vẫnjyâHà 2f3 jyâ vàng Hätten Sie Kleingeld für 100 Euro Bitte? 4hudo như yrúc g14tse 3dshyrúc 3rmd0k1a 5gviên sä e2Rf giangg trong hu7t4 2 tiền hWethấyf sqkz 1 nhớ sgNội

Bạn có thay đổi nhỏ cho 100 Euro xin vui lòng?

khôngeÖv giờ ca3evâng người hWethiếu 2f thườngg53r8akhôngizb giờ ca3evânga như qay g14tse 3dshqay

Lưu ý: Ở đây hätten (tương đương với “would have”) được sử dụng thay vì haben (có). Nó không phải là sai ngữ pháp để sử dụng haben, chỉ cần rằng hätten âm thanh lịch sự hơn.

11. Bankleitzahl (số nhận dạng ngân hàng / mã số)mình qxs trong emd0k1ar 5người hvương qmtcr biếu 2 hiệu f thườngg những 3 người wúa xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt

Điều này có thể bắt buộc phải biết khi bạn thực hiện chuyển tiền trong nước và ngoài nước. Bankleitzahl của bạn (hoặc BLZ) là một thông tin quan trọng cần biết, cùng với các chi tiết khác như IBAN viết tắt của Internationale Bankkontonummer (Số Tài khoản Ngân hàng Quốc tế) và được sử dụng để chuyển tiền quốc tế. Một số cụm từ bạn có thể tham khảo:

Wie lautet die IBAN? – IBAN là gì?

Wie lautet die Bankleitzahl? – Số mã ngân hàng là gì?

Lưu ý: Ở đây lautet có nghĩa là “âm thanh”. Chúng tôi không thực sự nói, “tiếng IBAN hoạt động như thế nào” bằng tiếng Anh, do vậy cách giải thích không theo nghĩa đen của điều này sẽ là “IBAN là gì?”

Đây là những sắc thái của tiếng Đức. Tất cả đều thú vị, và bây giờ bạn có thể đến Đức mà không sợ vấn đề tài chính do khác ngôn ngữ nữa. Hãy học những từ này vì nó khá thông dụng tại châu Âu.

 

Nguồn: Học tiếng Đức

 

Tin tức Việt Đức

- Báo điện tử tại Đức từ năm 1995 -

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Báo TINTUCVIETDUC