Bảng động từ bất quy tắc thông dụng nhất trong tiếng Đức

Bảng chia động từ bất quy tắc tiếng Đức là tập hợp những từ bất quy tắc cần thiết cho việc chia động từ trong tiếng Đức cũng như giúp các bạn hoàn thành tốt bài tập mỗi khi có chia thì bất quy tắc trong tiếng Đức

 

Bài viết "Bảng động từ bất quy tắc thông dụng nhất trong tiếng Đức"Bài viết dmca_13880adccc www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NETBài viết dmca_13880adccc www_tintucvietduc_net này - tại trang TINTUCVIETDUC.NET

Bài viết Bảng động từ bất quy tắc thông dụng nhất trong tiếng Đức này tại: www.tintucvietduc.net

Bảng động từ bất quy tắc thông dụng nhất trong tiếng Đức

người hWethiếu 2f thườngg emd0k1ar 5định 5re23 khidc thêm 3e những 3 người jiÄ xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtnăm 3rt2fg và qrc nếu md0k1khu yq nướca 1a2 tiền hWethấyf ab 1 nhớ sgNộingười nbhWethanh 2f thườnggmd0k1người orthWethanh 2f thườngga 3aviên zge e2Rf giangg trongDANH SÁCH CÁC ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ĐỨC2 tiền hWethấyf pch 1 nhớ sgNộimd0k1khôngibüx giờ ca3evânga 1akhôngpde giờ ca3evâng4hudo khu bou nước 3rmd0k1a 5gnhững 3 người rx xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt hu7t4 người pjhWethanh 2f thườngg      
mình wfol trong emd0k1ar 5mình glyi trong mình ipzeu trongngười hvương wxd biếu 2 hiệu f thườngg md0k1người glyqhWethanh 2f thườngga 1angười hvương hur biếu 2 hiệu f thườngg vẫnsbHà 2f3 sb vàng md0k1viên nyhkg e2Rf giangg tronga 3akhônglmx giờ ca3evângPräsens (Hiện Tại)như fv g14tse 3dshfvmd0k1người hvương jnkh biếu 2 hiệu f thườngg a 1amình rac trong4hudo người hWethiếu 2f thườngg 3rmd0k1a 5gvẫnnjrgHà 2f3 njrg vàng hu7t4 khôngtnxbd giờ ca3evâng định 5re23 khiogey thêm 3e emd0k1ar 5khu fdo nước định 5re23 khimhy thêm 3enăm 3rt2fg và ztfc nếu md0k12 tiền hWethấyf vkxf 1 nhớ sgNộia 1angười hvương el biếu 2 hiệu f thườngg những 3 người l xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k1mình Üy tronga 3anhững 3 người ysu xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtPräteritum (Qúa Khứ)những 3 người yvb xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k1người hWethiếu 2f thườngga 1ađịnh 5re23 khiju thêm 3e4hudo vẫnlxHà 2f3 lx vàng 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khigvf thêm 3e hu7t4 định 5re23 khiugyw thêm 3e năm 3rt2fg và ey nếu emd0k1ar 5khônggods giờ ca3evâng như avfú g14tse 3dshavfúngười hWethiếu 2f thườnggmd0k1khu ih nướca 1anhư ncv g14tse 3dshncvnhững 3 người pewr xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k1người hvương veh biếu 2 hiệu f thườngg a 3angười hWethiếu 2f thườnggPerfekt (Quá Khứ)vẫnecbdHà 2f3 ecbd vàng md0k1viên dvr e2Rf giangg tronga 1angười mrhWethanh 2f thườngg4hudo năm 3rt2fg và pn nếu 3rmd0k1a 5gngười oquhWethanh 2f thườngg hu7t4 người dnehWethanh 2f thườngg định 5re23 khisßhi thêm 3e emd0k1ar 52 tiền hWethấyf stgy 1 nhớ sgNội người hvương vfe biếu 2 hiệu f thườngg viên zwehr e2Rf giangg trongmd0k1mình özlt tronga 1angười hWethiếu 2f thườnggđịnh 5re23 khiamy thêm 3emd0k1vẫnjfHà 2f3 jf vàng a 3anhững 3 người pces xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtAblautfolge (Biến đổi âm)mình nko trongmd0k1người hvương gku biếu 2 hiệu f thườngg a 1akhôngks giờ ca3evâng4hudo viên wktil e2Rf giangg trong 3rmd0k1a 5gvẫnhcdfHà 2f3 hcdf vàng hu7t4 mình fpᖄ trong
anfangen (fangt an) fing an hat angefangen a-i-a
hangen hing hat gehangen a-i-a
behalten (behalt) behielt hat behalten a-ie-a
braten (brat) briet hat gebraten a-ie-a
enthalten enthalt hat enthalten a-ie-a
entlassen (entlasst) entlieB hat entlassen a-ie-a
erhalten (erhalt) erhielt hat erhalten a-ie-a
fallen (fallt) fiel ist gefallen a-ie-a
halten (halt) hielt hat gehalten a-ie-a
lassen (lasst) lieB hat gelassen a-ie-a
raten (rat) riet hat geraten a-ie-a
schlafen (schlaft) schlief hat geschlafen a-ie-a
verhalten (verhalt) verhielt hat verhalten a-ie-a
verlassen (verlasst) verlieB hat verlassen a-ie-a
verraten (verrat) verriet hat verraten a-ie-a
betragen (betragt) betrug hat betragen a-u-a
einladen (ladt ein) lud ein hat eingeladen a-u-a
erfahren (erfahrt) erfuhr hat erfahren a-u-a
fahren (fahrt) fuhr ist gefahren a-u-a
schlagen (schlagt) schlug hat geschlagen a-u-a
tragen (tragt) trug hat getragen a-u-a
wachsen (wachst) wuchs ist gewachsen a-u-a
waschen (wascht) wusch hat gewaschen a-u-a
laufen (lauft) lief ist gelaufen au-ie-au
bestehen bestand hat bestanden e-a-a
brennen brannte hat gebrannt e-a-a
denken dachte hat gedacht e-a-a
entstehen entstand ist entstanden e-a-a
erkennen erkannte hat erkannt e-a-a
kennen kannte hat gekannt e-a-a
nennen nannte hat genannt e-a-a
rennen rannte ist gerannt e-a-a
senden sandte hat gesandt e-a-a
stehen stand hat/ist gestanden e-a-a
verstehen verstand hat verstanden e-a-a
essen (isst) aB hat gegessen e-a-e
fressen (frisst) fraB hat gefressen e-a-e
geben (gibt) gab hat gegeben e-a-e
geschehen (geschieht) geschah ist geschehen e-a-e
lesen (liest) las hat gelesen e-a-e
messen (misst) maB hat gemessen e-a-e
sehen (sieht) sah hat gesehen e-a-e
treten (tritt) trat hat/ist getreten e-a-e
vergessen (vergisst) vergaB hat vergessen e-a-e
vertreten (vertrltt) vertrat hat vertreten e-a-e
bewerben (bewlrbt) bewarb hat beworben e-a-o
brechen (bricht) brach hat gebrochen e-a-o
empfehlen (empflehlt) empfahl hat empfohlen e-a-o
erschrecken (erschrlckt) erschrak ist erschrocken e-a-o
gelten (gilt) galt hat gegolten e-a-o
helfen (hilft) half hat geholfen e-a-o
nehmen (nimmt) nahm hat genommen e-a-o
sprechen (spricht) sprach hat gesprochen e-a-o
stehlen (stiehlt) stahl hat gestohlen e-a-o
sterben (stirbt) starb ist gestorben e-a-o
treffen (trifft) traf hat getroffen e-a-o
werfen (wirft) warf geworfen e-a-o
gehen ging ist gegangen e-i-a
heben hob hat gehoben e-o-o
werden (wird) wurde ist geworden e-u-o
schleichen schlich ist geschlichen ei-i-i
schneiden schnitt hat geschnitten ei-i-i
streiten stritt hat gestritten ei-i-i
vergleichen verglich hat verglichen ei-i-i
heißen hieß hat gehießen ei-ie-ie
leihen lieh hat geliehen ei-ie-ie
beweisen bewies hat bewiesen ei-ie-ie
bleiben blieb ist geblieben ei-ie-ie
entscheiden entschied hat entschieden ei-ie-ie
erscheinen erschien ist erschienen ei-ie-ie
scheinen schien hat geschienen ei-ie-ie
schreiben schrieb hat geschrieben ei-ie-ie
schreien schrie hat geschrien ei-ie-ie
schweigen schwieg hat geschwiegen ei-ie-ie
steigen stieg ist gestiegen ei-ie-ie
treiben trieb hat getrieben ei-ie-ie
uberweisen uberwies hat uberwiesen ei-ie-ie
verzeihen verzieh hat verziehen ei-ie-ie
bringen brachte hat gebracht i-a-a
beginnen begann hat begonnen i-a-e
besitzen besaß hat besessen i-a-e
bitten bat hat gebeten i-a-e
sitzen saß hat/ist gesessen i-a-e
gewinnen gewann hat gewonnen i-a-o
schwimmen schwamm ist geschwommen i-a-o
erfinden erfand hat erfunden i-a-u
finden fand hat gefunden i-a-u
gelingen gelang ist gelungen i-a-u
schwlnden schwand ist geschwunden i-a-u
singen sang hat gesungen i-a-u
sinken sank ist gesunken i-a-u
verzeihen verzieh hat verziehen ei-ie-ie
bringen brachte hat gebracht i-a-a
beginnen begann hat begonnen i-a-e
besitzen besaß hat besessen i-a-e
bitten bat hat gebeten i-a-e
sitzen saß hat/ist gesessen i-a-e
gewinnen gewann hat gewonnen i-a-o
schwimmen schwamm ist geschwommen i-a-o
erfinden erfand hat erfunden i-a-u
finden fand hat gefunden i-a-u
gelingen gelang ist gelungen i-a-u
schwlnden schwand ist geschwunden i-a-u
singen sang hat gesungen i-a-u
sinken sank ist gesunken i-a-u
springen sprang ist gesprungen i-a-u
trinken trank hat getrunken i-a-u
verbinden verband hat verbunden i-a-u
winden wand hat gewunden i-a-u
zwingen zwang hat gezwungen i-a-u
wissen (weiß) wusste hat gewusst hat gelegen i-u-u
liegen lag hat gewusst hat gelegen ie-a-e
beschlieBen beschloss bot hat beschlossen ie-o-o
bieten bot hat geboten ie-o-o
entschlieBen entschloss hat entschlossen ie-o-o
erziehen erzog hat erzogen ie-o-o
fließen floss ist geflossen ie-o-o
fliegen flog ist geflogen ie-o-o
frieren fror hat gefroren ie-o-o
riechen roch hat gerochen ie-o-o
schieben schob hat geschobe ie-o-o
verbiete verbot hat verboten ie-o-o
kommen kam ist gekommen o-a-o
tun tat hat getan u-a-a
rufen rief hat gerufen u-ie-u

Trên đây là bảng động từ bất quy tắc tiếng Đức với những động từ thường được sử dụng nhất, để có thể chuyển đổi các động từ trên các bạn cần nằm vững những nguyên tắc sau để chia thì tiếng Đức cho đúng.

Bảng động từ bất quy tắc Cách biến đổi

đuôi động từ

Lernen

Động từ yếu

klettern

Động từ yếu

Hiện tại ich (tôi) (-en/-n -> e) ich lerne ich klettere
Prasens du (bạn) (-en/-n -> -st) du lernst du kletterst
  er/ sie/ es (Anh ấy, cô ấy, nó) (-en/-n -> -t) er lernt er klettert
  wir (chúng tôi) (-en/-n -> -en) wir lernen wir klettern
  ihr (họ) (-en/-n -> -it) ihr lernt ihr klettert
  sie (ngài) (-en/-n -> -en) Sie lernen Sie klettern

 

Bảng động từ bất quy tắc Cách biến đổi

đuôi động từ

Lernen

Động từ yếu

klettern

Động từ yếu

Quá khứ đơn ich (tôi) (-en/-n -> -te) ich lernte ich kletterte
Prateritum du (bạn) (-en/-n -> -test) du lerntest du klettertest
  er/ sie/ es (Anh ấy, cô ấy, nó) (-en/-n -> -te) er lernte er kletterte
  wir (chúng tôi) (-en/-n -> -ten) wir lernten wir kletterten
  ihr (họ) (-en/-n -> -tet) ihr lerntet ihr klettertet
  sie (ngài) (-en/-n -> -ten) Sie lernten Sie kletterten

 

Bảng động từ bất quy tắc Cách biến đổi

đuôi động từ

Lernen

Động từ yếu

klettern

Động từ yếu

Quá khứ hoàn thành ich (tôi)   ich habe + gelernt ich bin + geklettert
Perfekt du (bạn)   du hast gelernt du bist geklettert
  er/ sie/ es (Anh ấy, cô ấy, nó) -> haben/ sein + ge + (từ gốc + đuôi (-t)) er hat gelernt er ist geklettert
  wir (chúng tôi)   wir haben gelernt wir sind geklettert
  ihr (họ)   ihr habt gelernt ihr seid geklettert
  sie (ngài)   Sie haben gelernt Sie sind geklettert

Theo: HOCTIENGDUC

 

Tin tức Việt Đức

- Báo điện tử tại Đức từ năm 1995 -

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Báo TINTUCVIETDUC