Gửi hàng nhanh từ Đức về Việt Nam chỉ sau 03 ngày
Tintucvietduc.de luôn sẵn sàng đáp ứng các nhu cầu cần gửi đồ, quà tặng của kiều bào tới người thân tại Việt Nam.
Để hiểu rõ hơn dịch vụ của chúng tôi, xin Qúy khách hàng đọc kỹ những hướng dẫn dưới đây:
Khi quyết định đặt lệnh gửi hàng bạn cần:
B1: Gửi yêu cầu của các bạn cho chúng tôi tại đây với các thông tin:
+ Địa chỉ của bạn (dù bạn ở đâu nhân viên hãng cũng đến tận nơi để nhận đồ).
+ Khối lượng hàng bạn gửi (kg)
+ Số đo 3 chiều: dài x rộng x cao (cm) của thùng đóng hàng
+ Tên hàng hóa và tổng giá trị lô hàng bạn muốn gửi
B2: Chúng tôi sẽ báo giá chi tiết cho các bạn tổng chi phí gửi đồ
Chi phí = Tiền cước vận chuyển hàng hóa (theo bảng dưới) + tiền thuế hải quan (phụ thuộc vào từng mặt hàng và giá trị của mặt hàng)
* Chú ý: Hàng hóa cần đóng gói gọn gàng trong thùng hàng. Cước phí vận chuyển tính theo khối lượng hàng hóa. Tuy nhiên, nếu hàng hóa cồng kềnh, khối lượng thể tích thùng hàng lớn hơn khối lượng hàng hóa thì cước phí sẽ tính theo khối lượng thể tích.
Công thức tính khối lượng theo thể tích
Khối lượng thể tích (kg) = (dài x rộng x cao) / 5000
B3: Sau khi đặt lệnh chúng tôi sẽ gửi Invoice tới địa chỉ email tới khách hàng dán lên thùng hàng. Người của hãng sẽ gọi điện tới nhà khách hàng và xin lịch hẹn tới lấy đồ
- Chỉ sau 03 ngày hàng sẽ về đến Việt Nam và trao tận tay cho người thân của bạn.
Hãy trò chuyện trực tuyến với chúng tôi để được hướng dẫn trực tiếp.
Hoặc liên hệ với Tintucvietduc để được hướng dẫn chi tiết nhất
Bảng báo giá cước vận chuyển hàng hóa từ Đức về Việt Nam
Gói cước chuyển phát nhanh
| Khối lượng hàng (kg) |
Cước vận chuyển (USD) |
Khối lượng hàng (kg) |
Cước vận chuyển (USD) |
| 0.5 | 36.27 | 5.5 | 109.55 |
| 1.0 | 43.70 | 6.0 | 117.00 |
| 1.5 | 51.14 | 6.5 | 122.30 |
| 2.0 | 58.57 | 7.0 | 128.68 |
| 2.5 | 66.00 | 7.5 | 135.05 |
| 3.0 | 73.44 | 8.0 | 141.43 |
| 3.5 | 80.87 | 8.5 | 147.81 |
| 4.0 | 88.30 | 9.0 | 154.18 |
| 4.5 | 95.74 | 9.5 | 160.56 |
| 5.0 | 103.17 | 10 | 166.93 |
Gói cước Economy
| Khối lượng hàng (kg) | Cước vận chuyển (USD/kg) |
| Từ 10 - 20 kg | 10.58 |
| Từ 20 - 30 kg | 10.30 |
| Từ 30 - 70 kg | 8.19 |
| Từ 70 - 100 kg | 7.81 |
| Từ 100 - 300 kg | 7.53 |
| Từ 300- 500 kg | 7.46 |
| Từ 500 - 1000 kg | 6.86 |


