Việc nhà là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày. Bài viết này giới thiệu các từ vựng tiếng Đức cần thiết để bạn diễn tả các hoạt động dọn dẹp, giặt giũ và nấu nướng.

Hoc Tieng Duc Tu Vung Cac Cong Viec Nha Hang Ngay

Ảnh minh họa AI - © Báo điện tử TIN TỨC VIỆT ĐỨC

Để giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong môi trường nói tiếng Đức hoặc đơn giản là mở rộng vốn từ vựng, chúng ta sẽ cùng khám phá những cụm từ và động từ liên quan đến các công việc nhà. Từ việc lau dọn đến giặt giũ, đây là những từ khóa thiết yếu bạn có thể sử dụng hàng ngày.

Các công việc nhà hàng ngày trong tiếng Đức

  • Fenster putzen: lau cửa sổ
  • den Boden staubsaugen: hút bụi sàn nhà
  • den Boden wischen: lau sàn nhà
  • Staub wischen: lau bụi
  • die Möbel abstauben: phủi bụi đồ nội thất
  • den Tisch abwischen: lau bàn
  • die Küche sauber machen: làm sạch bếp
  • das Bad putzen: dọn nhà tắm
  • die Toilette reinigen: cọ bồn cầu
  • das Waschbecken putzen: lau bồn rửa mặt
  • die Dusche putzen: cọ vòi sen
  • den Müll rausbringen: mang rác đi đổ
  • den Müll trennen: phân loại rác
  • das Geschirr spülen: rửa bát
  • den Geschirrspüler ausräumen: lấy bát ra khỏi máy rửa
  • die Wäsche waschen: giặt quần áo
  • die Wäsche aufhängen: phơi quần áo
  • die Wäsche bügeln: là (ủi) quần quần áo
  • das Bett machen: dọn giường
  • die Bettwäsche wechseln: thay ga giường
  • den Kühlschrank reinigen: dọn tủ lạnh
  • den Backofen reinigen: vệ sinh lò nướng
  • den Herd putzen: lau bếp nấu
  • den Teppich reinigen: làm sạch thảm
  • die Pflanzen gießen: tưới cây
  • lüften: mở cửa cho thoáng

Thành Lộc ©Báo TIN TỨC VIỆT ĐỨC

 

 


Báo TINTUCVIETDUC - Trang tiếng Việt nhiều người xem nhất tại Đức

- Báo điện tử tại Đức từ năm 1995 -

TIN NHANH | THỰC TẾ | TỪ NƯỚC ĐỨC

Tiện ích trực tuyến